nô lệ hóa

nô lệ hóa

Một số chế độ cố gắng nô lệ hóa người dân bằng cách tước đoạt quyền tự do của họ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Biến thành nô lệ, bắt làm nô lệ: "nô lệ hóa" chỉ hành động làm cho một người, một dân tộc hoặc một nhóm người mất tự do, bị lệ thuộc hoàn toàn vào quyền lực của kẻ khác, bị coi như tài sản bị bóc lột sức lao động.
    • Làm cho lệ thuộc, mất quyền tự chủ: Trong nghĩa bóng, "nô lệ hóa" còn chỉ việc khiến một cá nhân, tổ chức hay quốc gia mất khả năng tự quyết, phải phục tùng ý chí của người khác.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Chủ nghĩa thực dân đã nô lệ hóa nhiều dân tộcchâu Phi châu Á. (Chủ nghĩa thực dân đã biến nhiều dân tộc thành nô lệ, mất tự do.)
    • Họ bị nô lệ hóa bởi những kẻ xâm lược, phải làm việc không công. (Họ bị bắt làm nô lệ, phải lao động không được trả công.)
  • Nghĩa bóng:

    • Nền văn hóa tiêu dùng đang nô lệ hóa con người, khiến họ chạy theo vật chất. (Văn hóa tiêu dùng làm con người lệ thuộc vào việc mua sắm, mất đi giá trị tinh thần.)
    • Hệ thống quản lý độc đoán nô lệ hóa nhân viên, tước đi quyền sáng tạo của họ. (Hệ thống quản lý đó khiến nhân viên mất tự do trong công việc, chỉ biết tuân lệnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nô lệ hóa tư tưởng": làm cho tư duy của con người bị kiểm soát, không còn khả năng phản biện.

    • Chế độ độc tài thường dùng tuyên truyền để nô lệ hóa tư tưởng của người dân. (Chế độ độc tài dùng tuyên truyền để kiểm soát suy nghĩ của người dân.)
  • "nô lệ hóa kinh tế": biến một quốc gia hoặc khu vực thành nơi cung cấp nguyên liệu, lao động giá rẻ, lệ thuộc vào nền kinh tế khác.

    • Các nước giàu thường nô lệ hóa kinh tế các nước nghèo thông qua nợ nần thương mại bất bình đẳng. (Các nước giàu khiến các nước nghèo lệ thuộc kinh tế qua các khoản nợ thương mại không công bằng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nô lệ (danh từ): người bị tước quyền tự do, bị coi tài sản của người khác.

    • Nô lệ không quyền làm chủ cuộc đời mình. (Người bị bắt làm nô lệ không quyền tự quyết.)
  • Nô dịch (động từ): bắt làm nô lệ, đô hộ, áp bứcgần nghĩa với "nô lệ hóa" nhưng thường dùng trong ngữ cảnh chính trị, quân sự.

    • Chúng muốn nô dịch cả dân tộc ta. (Chúng muốn biến dân tộc ta thành nô lệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Biến thành nô lệ: hành động trực tiếp bắt làm nô lệ.
  • Đô hộ: cai trị, áp bức một dân tộc khác.
  • Áp bức: đè nén, bóc lột bằng quyền lực.
  • Phụ thuộc hóa: làm cho lệ thuộc, mất tự chủ (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • Biến người thành nô lệ: hành động tước đoạt tự do của con người.

    • Chế độ cai trị tàn bạo đó đã biến người dân thành nô lệ. (Chế độ đó đã tước đi tự do của người dân, biến họ thành nô lệ.)
  • Gông cùm nô lệ: sự ràng buộc, kiểm soát khiến con người mất tự do.

    • Họ đã phá bỏ gông cùm nô lệ để giành lại độc lập. (Họ đã thoát khỏi sự kiểm soát giành lại tự do.)